Báo Giá

Báo Giá Tất Cả Các Hạng Mục Của Công Ty Xây Lắp Hoàng Gia

Xin mến chào tất cả quý vị!

Chào mừng quý vị đã đến với Công Ty Xây Lắp Hoàng Gia !

Lời đầu tiên cho phép chúng tôi xin gửi lời chào, lời kính chúc sức khỏe đến toàn thể các Quý vị. Chúc Quý vị luôn vui vẻ và thành công trong cuộc sống. 

Công Ty Xây Lắp Hoàng Gia trân trọng gửi đến Quý vị, mô hình hoạt động trong lĩnh vực. Thi Công Điện Nước của công ty chi tiết như sau.

Công Ty Điện Nước Hoàng Gia là một doanh nghiệp, chuyên hoạt động trong lĩnh vực. Thiết kế, Thi công lắp đặt hệ thống điện nước của các. Lâu Đài, Biệt Thự, Chung Cư và các công trình dân dụng khác….

• Chúng Tôi Chuyên Thi công điện nướ trọn góiThi công sửa nhà trọn gói tại Hà Nội. Và các tỉnh Khu vực miền bắc như: Bắc Ninh. Bắc Giang, Thái Nguyên, Hưng Yên, Phú Thọ, Hải Phòng…

• Với uy tín đã được khẳng định trên thị trường. Trong thời gian vừa qua chúng tôi đã và. Đang triển khai thi công rất nhiều các công trình trên địa bàn Hà Nội như: Thi công điện nước tại quận Cầu Giấy. Từ Liêm, Hà Đông, Tây Hồ, Đống Đa, Long Biên, Đông Anh…

• Và các tỉnh lân cận qua đó khách hàng đánh giá rất cao về năng lực. Chất lượng công trình và đặc biệt thương hiệu Điện Nước Hoàng Gia của chúng tôi đã được TRUNG TÂM BẢO VỆ NGƯỜI TIÊU DÙNG bình trọn và đề cử vào “Top 50 thương hiệu thi công điện nước nổi tiếng hàng đầu Việt Nam năm 2015

 

 

Bảng Báo Giá Điện Nước Mới Nhất 

GIÁ HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG TRONG MÙA DỊCH COVID-19 !!! 

STTNội dung
hạng mục công việc
Đơn giá
Công Ty Hoàng Gia
Đơn vịGhi chú
Báo giá Nhân Công thi công hệ thống điện nước
1Thi công hệ thống điện nước:
• Công trình xây mới
• Dán dây trực tiếp
160,000 – 180,000m2Bao gồm nhân công thi công hệ thống điện, nước, Truyền hình cáp, Internet.
2Thi công hệ thống điện nước:
• Công trình cải tạo sửa chữa
• Làm mới toàn bộ
• Dán dây trực tiếp
160,000 – 180,000m2Bao gồm nhân công thi công hệ thống điện, nước, Truyền hình cáp, Internet.
3Thi công hệ thống điện nước:
• Công trình xây mới
• Rút dây ống gen cứng
180,000 – 200,000m2Bao gồm nhân công thi công hệ thống điện, nước, Truyền hình cáp, Internet.
4Thi công hệ thống điện nước:
• Công trình cải tạo sửa chữa
• Làm mới toàn bộ
• Rút dây ống gen cứng
180,000 – 200,000m2Bao gồm nhân công thi công hệ thống điện, nước, Truyền hình cáp, Internet.
5Sửa chữa hệ thống đường nước nhà vệ sinh4,000,000PhòngBao gồm nhân công thi công hệ thống trục cấp thoát nước nhà vệ sinh.

Báo giá vật tư trọn gói thi công hệ thống điện nước Phần Thô

1Thi công hệ thống điện nước:
• Công trình xây mới
•  Dán dây trực tiếp
200,000 – 240,000m2Dây điện Trần Phú, ống Tiền Phong
2Thi công hệ thống điện nước:
• Công trình cải tạo sửa chữa
• Làm mới toàn bộ
• Dán dây trực tiếp
200,000 – 240,000m2Dây điện Trần Phú, ống Tiền Phong
3Thi công hệ thống điện nước:
• Công trình xây mới
• Rút dây ống gen cứng
250,000 – 270,000m2Dây điện Trần Phú, ống Tiền Phong
4Thi công hệ thống điện nước:
• Công trình xây mới
• Rút dây ống gen cứng
280,000 – 320,000m2Dây điện Trần Phú, ống Tiền Vesbo
5Thi công hệ thống điện nước:
• Công trình cải tạo sửa chữa
• Làm mới toàn bộ
• Rút dây ống gen cứng
280,000 – 320,000m2Dây điện Trần Phú, ống Tiền Vesbo

Bảng báo giá điện nước 

Lưu ý:

• Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT.

• Đối với hạng mục, cung cấp vật tư đơn giá trên đã bao gồm

• Vật tư được thi công đến các đầu chờ thiết bị.

Báo Giá Sửa Chữa Điện Nước Tại Hà Nội Mới Nhất !

GIÁ HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG TRONG MÙA DỊCH COVID-19 !!! 

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỆN – SỬA CHỮA ĐIỆN CƠ BẢN
STTNỘI DUNG DỊCH VỤĐƠN GIÁGHI CHÚ
1Lắp mới 1 bộ bóng đèn Huỳnh Quang, đèn compactTừ 150.000đLắp bộ bóng đèn + công tắc, giá tùy thuộc vào việc đi dây nguồn. Giảm giá theo số lượng.
2Lắp mới đèn lon40.000đ – 150.000đLắp dưới 3 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng.
3Lắp mới 1 ổ cắm điện nổi100.000đ – 200.000đLắp dưới 3 bộ giá 200.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng.
4Lắp mới 1 ổ cắm điện âmBáo giá sau khi khảo sátTùy theo phương án đục tường, đi dây nguồn.
5

Sửa chập điện âm tường

Báo giá sau khi kiểm traTùy thuộc vào độ khó trong khắc phục và diện tích mất điện.
6Sửa chập điện nổiBáo giá sau khi kiểm traTùy thuộc vào độ khó trong khắc phục và diện tích mất điện.
7Thay 1 bộ bóng đèn70.000đ – 150.000đThay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng.
8Thay bóng đèn (Huỳnh quang, compact)40.000đ – 150.000đThay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng.
9Sửa bóng đèn (thay tăng phô, chuột)80.000đ  –  150.000đThay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng.
10Thay CB phụ80.000đ  –  150.000đThay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng.
11Thay công tắc80.000đ  –  150.000đThay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng.
12Thay ổ cắm nổi50.000đ  –  150.000đThay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng.
13

Lắp bình nóng lạnh 

200.000đ – 500.000đTùy thuộc vào việc đi dây nguồn, trang bị CB.
14Lắp mới bộ báo cháy180.000đ – 350.000đGiá tùy thuộc vào thiết bị, việc đi dây nguồn.
15Đi dây điện nguồnBáo giá sau khi khảo sát 
16Lắp đặt điện nổiBáo giá sau khi khảo sát 
17Lắp đặt điện âmBáo giá sau khi khảo sát 
18Lắp đặt điện 3 phaBáo giá sau khi khảo sát 
19Cân pha điện 3 phaBáo giá sau khi khảo sát 
20Thi công hệ điệnBáo giá sau khi khảo sátThiết kế thi công hệ điện cho văn phòng, Shop, cafe… Có xuất hóa đơn VAT & HĐ đầy đủ.
21Lắp hệ thống đèn chiếu sáng, đèn bảng hiệuBáo giá sau khi khảo sátLắp hệ thống đèn chiếu sáng, trang trí cho Shop, quán Cafe, nhà hàng, văn phòng… Có xuất hóa đơn VAT & HĐ đầy đủ.

GIÁ TRÊN CHỈ LÀ PHÍ NHÂN CÔNG CHƯA BAO GỒM VẬT TƯ

Báo giá sửa chữa điện nước 

Ghi Chú !

  • Bảng giá mang tính tham khảo, các công việc đều cần báo giá lại dựa trên thực tế thi công.
  • Bảng báo giá chưa bao gồm thuế VAT. 
  • GIÁ TRÊN CHỈ LÀ PHÍ NHÂN CÔNG CHƯA BAO GỒM VẬT TƯ.📞 0961 407 386

Báo Giá Sửa Chữa Điện Nước Tại Nhà

GIÁ HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG TRONG MÙA DỊCH COVID-19 !!! 

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT NƯỚC – SỬA CHỮA NƯỚC CƠ BẢN
STTNỘI DUNG DỊCH VỤĐƠN GIÁ ( VNĐ )GHI CHÚ
1Lắp đặt hệ thống nước cho nhà vệ sinh (WC) 1,200,000
2Lắp đường ống và thiết bị rửa Nhà bếp (Bộ)  200,000
3Lắp đường ống nước mới cho thiết bị gia dụng (Thiết bị) 150,000 – 600,000
4Lắp đặt ống nước nóng (Phòng)Từ 200,000
5Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời dung tích dưới 200 lít (Bộ) 300,000 – 500,000
6Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời dung tích trên 200 lít (Bộ)500,000 – 800,000
7

Xử lý sự cố rò rỉ nước, bể đường ống 

Khảo sát xong báo giá trực tiếp
8Lắp bơm tăng áp cho các nguồn nước yếu (Cái) 300,000 – 400,000
9Tư vấn lắp đặt cải tạo, mở rộng hệ thống nước cho văn phòng, các nhà hàng, quán cafe cửa hàng lớn nhỏ, các hộ gia đình Khảo sát xong báo giá trực tiếp
10 Lắp máy giặt (Cái)150,000 – 250,000
11Lắp đồng hồ nước (Cái) 150,000 – 250,000
12Lắp máy bơm nước (Cái) 300,000 – 400,000
13Lắp phao cơ (Cái)150,000 – 280,000
14Lắp phao điện tự động bơm nước (Cái) Từ 200,000
15Lắp ống nước nóng (hàn ống PPR)Khảo sát xong báo giá trực tiếp
16Sửa đường ống âm bị bể Khảo sát xong báo giá trực tiếp
17Sửa máy bơm nước Khảo sát xong báo giá trực tiếp
18

Sửa ống nước nổi bị bể 

Khảo sát xong báo giá trực tiếp
19Thay bộ xả bồn cầu (Bộ)150,000 – 250,000
20Thay bộ xả lavabo (Bộ)200,000đ – 280,000
21Thay máy bơm nước (Cái)250,000
22Thay phao cơ (Cái)150,000 – 200,000
23Thay phao điện (Cái) 150,000 – 200,000
24Thay vòi nước (Cái) 150,000 – 200,000
25Thông tắc lavabo (Trường hợp)400,000 – 850,000
26Thông nghẹt cống (Trường hợp Từ 450,000
27Thông nghẹt chậu rửa (Trường hợp)  Từ 400,000

Báo giá sửa đường ống nước 

Ghi Chú !

  • Bảng giá mang tính tham khảo, các công việc đều cần báo giá lại dựa trên thực tế thi công.
  • Bảng báo giá chưa bao gồm thuế VAT. 
  • GIÁ TRÊN CHỈ LÀ PHÍ NHÂN CÔNG CHƯA BAO GỒM VẬT TƯ.📞 0961 407 386

Báo Giá Lắp Đặt Quạt Thông Gió – Quạt Hút Mùi

GIÁ HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG TRONG MÙA DỊCH COVID-19 !!! 

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT QUẠT THÔNG GIÓ – QUẠT HÚT MÙI CÁC LOẠI 
STTNỘI DUNG DỊCH VỤĐƠN GIÁ ( VNĐ )GHI CHÚ
1Thay quạt thông gió trên tường150,000 – 200,000Không đục, cắt tường
2Lắp quạt thông gió trên tường300,000Đi dây nguồn, gắn quạt, không đục cắt tường
3Lắp quạt thông gió trên tường có đục, cắt tường300,000 – 450,000Báo giá chính xác sau khảo sát
4Lắp quạt thông âm trần thạch cao300,000 – 400,000Báo giá chính xác sau khảo sát
5Lắp quạt hút âm trần có ốngTừ 450,000Báo giá chính xác sau khảo sát

Đơn giá chưa bao gồm quạt & các loại vật tư như dây điện, nẹp điện…

Báo giá quạt thông gió

Ghi Chú !

  • Bảng giá mang tính tham khảo, các công việc đều cần báo giá lại dựa trên thực tế thi công.
  • Bảng báo giá chưa bao gồm thuế VAT. 
  • GIÁ TRÊN CHỈ LÀ PHÍ NHÂN CÔNG CHƯA BAO GỒM VẬT TƯ.📞 0961 407 386

Báo Giá Lắp Quạt Trần – Quạt Điện

GIÁ HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG TRONG MÙA DỊCH COVID-19 !!! 

BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT QUẠT TRẦN VÀ CÁC LOẠI QUẠT ĐIỆN 
STTNỘI DUNG DỊCH VỤĐƠN GIÁ ( VNĐ )GHI CHÚ
1Lắp quạt trần250,000 – 450,000Tùy thuộc có bát treo trần đã có sẵn hay không, đi dây điện nguồn và công tắc.
2

Lắp quạt trần trên thạch cao

450,000 – 550,000Tùy thuộc có bát treo trần đã có sẵn hay không, đi dây điện nguồn và công tắc.
3Bát treo quạt trần (3 chấu tắc kê)160,000Xem thông tin chi tiết và hình ảnh thực tế
4Bát treo quạt trần (4 chấu tắc kê)100,000Xem thông tin chi tiết và hình ảnh thực tế
5Thay quạt trần, quạt đảo200,000 – 300,000Giảm giá theo số lượng.
6Sửa quạt trần250,000 – 450,000Tùy theo tình trạng hư hỏng

Đơn giá trên chỉ là báo giá nhân công ( chưa bao gồm vật tư, quạt, dây điện, nẹp….)

Báo giá lắp đặt quạt trần giá rẻ

Ghi Chú !

  • Bảng giá mang tính tham khảo, các công việc đều cần báo giá lại dựa trên thực tế thi công.
  • Bảng báo giá chưa bao gồm thuế VAT. 
  • GIÁ TRÊN CHỈ LÀ PHÍ NHÂN CÔNG CHƯA BAO GỒM VẬT TƯ.📞 0961 407 386

Báo Giá Lắp Đặt Công Tơ Điện 

GIÁ HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG TRONG MÙA DỊCH COVID-19 !!! 

BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT – THAY THẾ – ĐỒNG HỒ ĐIỆN – CÔNG TƠ ĐIỆN

STTNỘI DUNG CÔNG VIỆCĐƠN GIÁ ( Chiếc )GHI CHÚ
1Công lắp đồng hồ điện200,000 – 450,000Tùy thuộc vào việc đi dây nguồn, tách điện, giảm giá theo số lượng.
2Công thay đồng hồ điện150,000 – 250,000Tùy loại đồng hồ, vị trí thay thế.
3Lắp & thay đồng hồ điện 3 phaTừ 400,000Tùy loại đồng hồ, vị trí thay thế.
4Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 5(20)A 220V480,000Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc 
5Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 10(40)A 220V500,000Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc 
6Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 20(80)A 220V520,000Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc 
7

Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 40(120)A 220V

540,000Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc 
8Đồng hồ điện cơ 3 pha EMIC 5(6)A 220/380V1,900,000Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc 
9Đồng hồ điện cơ 3 pha EMIC 30(60)A 220/380V2,150,000Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc 
10Đồng hồ điện cơ 3 pha EMIC 50(100)A 220/380V2,250,000Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc 
11Đồng hồ điện loại điện tử 1 pha VSEE 5(50)A 220V650,000Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc 
12Đồng hồ điện loại điện tử 3 pha VSEE 5(6)A 230/400V5,450,000Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc 
13Đồng hồ điện loại điện tử 3 pha VSEE 50(100)A 230/400V5,550,000Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc 
14Đồng hồ điện loại điện tử 3 pha VSEE 5(6)A (100-120)V/ (173 – 208)V5,550,000Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc 
Đồng hồ điện là giá vật tư, chưa bao gồm công lắp đặt

Báo giá lắp đặt công tơ điện giá rẻ

Ghi Chú !

  • Bảng giá mang tính tham khảo, các công việc đều cần báo giá lại dựa trên thực tế thi công.
  • Bảng báo giá chưa bao gồm thuế VAT. 
  • GIÁ TRÊN CHỈ LÀ PHÍ NHÂN CÔNG CHƯA BAO GỒM VẬT TƯ.📞 0961 407 386

Báo Giá Lắp Đường Ống Nước – Sửa Ống Nước 

GIÁ HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG TRONG MÙA DỊCH COVID-19 !!! 

BẢNG BÁO GIÁ SỬA CHỮA – LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC VÀ CÁC THIẾT BỊ SỬ DỤNG NƯỚC
STT NỘI DUNG DỊCH VỤĐƠN GIÁ ( VNĐ )GHI CHÚ
1Lắp đặt hệ thống nước cho nhà vệ sinh1,400,000Lắp đặt ống cấp nước, ống xả nước lạnh trong nhà vệ sinh. Lắp đặt các thiết bị vệ sinh: bồn cầu, lavabo, vòi tắm sen, bộ 7 món (không bao gồm bồn tắm đứng, nằm…)
2Lắp đường ống và thiết bị rửa Nhà bếp200,000
3Lắp đường ống nước mới cho thiết bị gia dụng200,000 – 600,000Các loại máy giặt, máy nước nóng, máy rửa chén… Giá điều chỉnh tùy theo độ khó khi thi công.
4

Lắp đặt ống nước nóng

Từ 200,000Lắp đặt đường ống PPR tới các vị trí của thiết bị như : vòi tắm sen, labo trong nhà vệ sinh. Kết nối trục chính để đầu chờ đến vị trí gần máy (không kết nối tới máy nước nóng). Bao gồm cả đường xuống nhà bếp với công trình có ít nhất từ 2 nhà vệ sinh trở lên
5Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời dung tích dưới 200 lít300,000 – 500,000Kết nối các đầu ống chờ sẵn tới máy, lắp đặt máy trên mặt bằng. Đối với địa hình nghiêng dốc tính thêm chi phí gia cố giá đỡ máy.
6Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời dung tích trên 200 lít500,000 – 800,000Kết nối các đầu ống chờ sẵn tới máy, lắp đặt máy trên mặt bằng. Đối với địa hình nghiêng dốc tính thêm chi phí gia cố giá đỡ máy.
7Xử lý sự cố rò rỉ nước, bể đường ốngKhảo sát trước khi báo giá.
8Lắp bơm tăng áp cho các nguồn nước yếu.300,000 – 400,000Tùy theo độ khó khi thi công.
9Lắp bồn cầu mới450,000 – 800,000Tùy vào hiện trạng như: đường ống thoát nước, đục nền nhà vệ sinh ….
10Thay bồn cầu (tháo cũ lắp mới)600,000 – 1,100,000Tùy vào hiện trạng như: đường ống thoát nước, đục nền nhà vệ sinh ….
11Lắp đồng hồ nước150,000 – 250,000Phụ thuộc việc lấy nguồn ống nước nổi hay âm -đục nền
12Lắp máy bơm nước 300,000 – 400,000Theo thực tế công việc – cấp nguồn nước, nguồn điện.
13Lắp phao cơ150,000 – 280,000
14

Lắp phao điện tự động bơm nước

Từ 200,000Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc, vì còn phụ thuộc chiều dài đường dây điện, độ khó khi kéo dây.
15Lắp ống nước nóng (hàn ống PPR)Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát.
16Sửa đường ống âm bị bểBáo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát.
17Sửa máy bơm nướcBáo giá theo tình trạng và khối lượng công việc khảo sát miễn phí.
18Sửa ống nước nổi bị bểBáo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát.
19Thay bộ xả bồn cầu150,000 – 250,000Tùy loại phao
20Thay bộ xả lavabo200,000 – 280,000Tùy thiết bị, vật tư khách hàng muốn sử dụng
21Thay máy bơm nước250,000
22Thay phao cơ150,000 – 200,000 Tùy thuộc vị trí thi công
23Thay phao điện150,000 – 200,000 Tùy thuộc vị trí thi công
24

Thay vòi nước

150,000 – 200,000Tùy loại vòi, vị trí thay
25Thông nghẹt lavabo400,000 – 850,000Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát.
26Thông nghẹt cốngTừ 450,000Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát.
27Thông nghẹt chậu rửa Từ 400,000Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát. Không bao gồm nghẹt đường ống âm tường.
28Dịch vụ khácBáo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát.

Đơn giá trên chưa bao gồm vật tư

Báo giá sửa đường ống nước giá rẻ

Ghi Chú !

  • Bảng giá mang tính tham khảo, các công việc đều cần báo giá lại dựa trên thực tế thi công.
  • Bảng báo giá chưa bao gồm thuế VAT. 
  • GIÁ TRÊN CHỈ LÀ PHÍ NHÂN CÔNG CHƯA BAO GỒM VẬT TƯ.📞 0961 407 386

Thợ Vệ Sinh Bồn Nước – Bể Nước Ngầm

GIÁ HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG TRONG MÙA DỊCH COVID-19 !!! 

BẢNG BÁO GIÁ BẢO TRÌ –  VỆ SINH BỒN NƯỚC – BỂ NƯỚC CÁC LOẠI
STTNỘI DUNG DỊCH VỤĐƠN GIÁ ( VNĐ)GHI CHÚ
1Vệ sinh bồn nước dung tích dưới 500l300,000Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.
2Vệ sinh bồn nước dung tích 500l350,000Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.
3Vệ sinh bồn nước dung tích 700l400,000Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.
4Vệ sinh bồn nước dung tích 1.000l450,000Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.
5

Vệ sinh bồn nước dung tích 1.200l

500,000Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.
6Vệ sinh bồn nước dung tích 1.300l550,000Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.
7Vệ sinh bồn nước dung tích 1.500l600,000Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.
8Vệ sinh bồn nước dung tích 2.000l700,000Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.
9Vệ sinh bồn nước dung tích 2.500l800,000Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.
10Vệ sinh bồn nước dung tích 3.000l900,000Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.
11Vệ sinh bồn nước dung tích 3.500l – 6.000l1,000,000 – 1,300,000Trường hợp vị trí bồn khó vệ sinh sẽ báo giá trước.
12Vệ sinh máy nước nóng năng lượng măt trời dưới 200l600,000 – 700,000Tùy địa hình bồn nước, bao gồm cả tháo ống thủy để vệ sinh
13Vệ sinh máy nước nóng năng lượng măt trời đến 300l700,000 – 900,000Tùy địa hình bồn nước, bao gồm cả tháo ống thủy để vệ sinh
14Vệ sinh máy nước nóng năng lượng măt trời trên 300l1,000,000 – 1,200,000Tùy địa hình bồn nước, bao gồm cả tháo ống thủy để vệ sinh
15

Vệ sinh bể nước ngầm

N/ABáo giá sau khi khảo sát
16Vệ sinh bể nước trên caoN/ABáo giá chính xác sau khảo sát
17Thay hoặc lắp phao cơ150,000Giá chưa bao gồm phao
18Thay hoặc lắp phao điện250,000Giá chưa bao gồm phao
19Thay thế, sửa chữa các phần ống, co nước hưN/ABáo giá sau khi khảo sát
20Lắp đặt bồn nướcN/ABáo giá sau khi khảo sát

Đơn giá nhân công không có vật tư

Báo giá vệ sinh bồn nước – bể nước giá rẻ

Ghi Chú !

  • Bảng giá mang tính tham khảo, các công việc đều cần báo giá lại dựa trên thực tế thi công.
  • Bảng báo giá chưa bao gồm thuế VAT. 
  • GIÁ TRÊN CHỈ LÀ PHÍ NHÂN CÔNG CHƯA BAO GỒM VẬT TƯ.📞 0961 407 386

Báo Giá Sửa Chữa Máy Giặt  – Bảo Trì Máy Giặt – Vệ Sinh Máy Giặt 

GIÁ HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG TRONG MÙA DỊCH COVID-19 !!! 

BẢNG BÁO GIÁ SỬA CHỮA – BẢO TRÌ MÁY GIẶT 
STTDỊCH VỤĐƠN GIÁ ( VNĐ )GHI CHÚ
1Sửa máy giặtN/ABáo giá sau khi kiểm tra
2Vệ sinh máy giặt không tháo lồng250,000Để nguyên lồng trong máy, dùng máy bơm áp lực để xịt lồng. Vệ sinh bên ngoài, bên trong bằng dụng cụ và nước tẩy rửa nhưng không tháo lồng.
3

Vệ sinh và bảo trì máy giặt lồng đứng đến 7kg

400,000Tháo rời lồng giặt máy giặt, xịt rửa lồng giặt dưới áp lực nước của máy phun áp lực và dụng cụ tẩy rửa ,đánh bay mọi cặn bẩn, nấm mốc, vi khuẩn lâu ngày bám vào lồng giặt.
4

Vệ sinh và bảo trì máy giặt lồng đứng trên 7kg

500,000Tháo rời lồng giặt máy giặt, xịt rửa lồng giặt dưới áp lực nước của máy phun áp lực và dụng cụ tẩy rửa ,đánh bay mọi cặn bẩn, nấm mốc, vi khuẩn lâu ngày bám vào lồng giặt.
5Vệ sinh và bảo trì máy giặt lồng đứng trên 10kg650,000Tháo rời lồng giặt máy giặt, xịt rửa lồng giặt dưới áp lực nước của máy phun áp lực và dụng cụ tẩy rửa ,đánh bay mọi cặn bẩn, nấm mốc, vi khuẩn lâu ngày bám vào lồng giặt.
6Vệ sinh và bảo trì máy giặt lồng ngang đến 7kg600,000Tháo rời lồng giặt máy giặt, xịt rửa lồng giặt dưới áp lực nước của máy phun áp lực và dụng cụ tẩy rửa ,đánh bay mọi cặn bẩn, nấm mốc, vi khuẩn lâu ngày bám vào lồng giặt.
7

Vệ sinh và bảo trì máy giặt lồng ngang trên 7kg

750,000Tháo rời lồng giặt máy giặt, xịt rửa lồng giặt dưới áp lực nước của máy phun áp lực và dụng cụ tẩy rửa ,đánh bay mọi cặn bẩn, nấm mốc, vi khuẩn lâu ngày bám vào lồng giặt.
8Vệ sinh máy giặt nội địa, máy giặt công nghiệp trên 14kgTừ 850,000Báo giá sau khi khảo sát
9Vệ sinh máy giặt Panasonic cửa trênTừ 800,000Tháo rời lồng giặt máy giặt, có thể phải đem máy về xưởng làm.
10Lắp đặt máy giặt150,000Phí chưa bao gồm vật tư, trường hợp không cần đi ống cấp, ống xả.
11Lắp đặt máy giặtTừ 350,000Trường hợp phải lắp thêm đường ống nước cấp, nước xả và cấp điện nguồn.

Đơn giá trên là đơn giá nhân công 

Báo giá vệ sinh, bảo trì máy giạt giá rẻ

Ghi Chú !

  • Bảng giá mang tính tham khảo, các công việc đều cần báo giá lại dựa trên thực tế thi công.
  • Bảng báo giá chưa bao gồm thuế VAT. 
  • GIÁ TRÊN CHỈ LÀ PHÍ NHÂN CÔNG CHƯA BAO GỒM VẬT TƯ.📞 0961 407 386

Bảng Báo Giá Sửa Máy Bơm Nước Tại Nhà Mới Nhất 2021

GIÁ HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG TRONG MÙA DỊCH COVID-19 !!! 

STTNội DungĐơn Giá ( VNĐ)Ghi Chú
1Sửa bơm bị tụt nước công suất 100-750w 150,000 – 250,000Công sửa không có vật tư
2Sửa bơm bị tụt nước có vật tư350,000 – 400,000Báo giá chuẩn theo tình trạng hỏng
3Máy hút chân không 100-150w hỏng cánh280,000Bảo hành 12 tháng
4Máy bơm hút chân không 200-250w hỏng cánh380,000Bảo hành 12 tháng
5 Máy hút chân không 350-550w hỏng cánh580,000 trở lênBảo hành 12 tháng
6Máy bơm Ly tâm 350w hỏng cánh bơm380,000Bảo hành 12 tháng
7

Máy bơm Ly tâm 750w hỏng cánh bơm

550,000Bảo hành 12 tháng
8Máy bơm hút chân không 100-250 bị kẹt cánh180,000Không vật tư
9Máy bơm ly tâm 350-750 bị kẹt cánh250,000Không vật tư
10Thay bi máy bơm hút chân không 100-150w300,000Bảo hành 12 tháng,Bi Nhật, Hàn Quốc
11Thay bi máy bơm hút chân không 200-250w380,000Bảo hành 12 tháng,Bi Nhật, Hàn Quốc
12Thay bi máy bơm ly tâm 350-750w350,000Bảo hành 12 tháng,Bi Nhật, Hàn Quốc
13Thay bi máy bơm ly tâm 1000-1500w450,000 trở lênBảo hành 12 tháng,Bi Nhật, Hàn Quốc
14Thay tụ máy bơm hút chân không 100-150w250,000Bảo hành 12 tháng
15Thay tụ máy bơm hút chân không 200-250w300,000Bảo hành 12 tháng
16Thay tụ máy bơm hút chân không 35-550w350,000 – 450,000Bảo hành 12 tháng
17Máy bơm ly tâm 350-750w hỏng tụ đề 250,000 – 350,000Bảo hành 12 tháng
18 Thay phớt máy bơm hút chân không 100-150w250,000Bảo hành 12 tháng
19Thay phớt máy bơm hút chân không 200-250w300,000Bảo hành 12 tháng
20Thay phớt máy bơm hút chân không 350-450w400,000Bảo hành 12 tháng
21Thay phớt máy bơm ly tâm 350-750w300,000Bảo hành 12 tháng
22

Thay phớt máy bơm ly tâm 1000w

450,000Bảo hành 12 tháng
23Gía thay role máy bơm áp Việt Nam280,000Bảo hành 1-3 tháng
24 Thay role máy bơm áp Hanil,Panasonic,Shimizu, WILO350,000Bảo hành 1-3 tháng
25Máy bơm hỏng bình áp khí280,000Bảo hành 6 tháng
26Máy bơm hỏng van một chiều 250,000Bảo hành 6 tháng
27Máy bơm hỏng phao điện công thay150,000 – 250,000Không vật tư
28Lắp bơm tăng áp cho các nguồn nước yếu300,000 – 400,000Tùy theo độ khó khi thi công
29Lắp máy bơm nước300,000 – 400,000Theo thực tế công việc – cấp nguồn nước, nguồn điện
30Thay máy bơm nước200,000đ – 300.000Tùy theo độ khó khi thi công
31Sửa máy bơm bị cháy ( Quấn lại mô tơ)Khảo sát thực tếBáo giá khi khảo sát ( tuỳ vào các dòng máy bơm nước)

Bảng báo giá sửa máy bơm nước tại hà nội 

Ghi Chú:

  • Bảng báo trên là báo giá hoàn thiện. 

Chi Tiết Bảng Báo Giá Thạch Cao Mới Nhất 2021 – 2022

GIÁ HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG TRONG MÙA DỊCH COVID-19 !!! 

STTQuy cách và chủng loạiĐơn giá VNĐ/1m2
1Trần thả tấm thạch cao mặt phủ PVC

Khung xương Vĩnh Tường

Tấm thả thạch cao Lagyps,mặt phủ PVC (600x600x9.5mm)

175,000
2Trần thả tấm thạch cao mặt phủ PVC

Khung xương Vĩnh Tường

Tấm thả thạch cao Lagyps,mặt phủ PVC (600x600x9.5mm)

Vật tư phụ đồng bộ theo đề xuất của Nam Á

165,000
3Trần thả tấm thạch cao chịu nước mặt phủ PVC

Khung xương Vĩnh Tường

Tấm thả thạch cao Lagyps,mặt phủ PVC (600x600x9.5mm)

Vật tư phụ đồng bộ theo đề xuất của Nam Á

185,000
4Trần chìm thạch cao thường

Khung xương Vĩnh Tường

Tấm thạch cao Lagyps,Gyproc – (1220x2440x9mm)

160,000
5Trần chìm thạch cao thường

– Khung xương Hà Nội

– Tấm thạch cao Lagyps – (1220x2440x9.5mm)

140,000
6Trần chìm thạch cao giật cấp

Khung xương Hà Nội

Tấm thạch cao Lagyps – (1220x2440x9.5mm)

145,000
7Trần chìm thạch cao chịu nước

Khung xương Hà Nội

Tấm thạch cao Lagyps – (1220x2440x9.5mm)

175,000
8

Trần chìm thạch cao giật cấp

Khung xương Hà Nội

Tấm thạch cao Lagyps – (1220x2440x9.5mm)

170,000
9Vách thạch cao hai mặt tấm thạch cao Lagyp hoặc tấm thái Gyproc 9mm

Vách khung xương Vĩnh tường U52 dày 70mm

Vách khung xương Vĩnh tường U64 dày 85 mm

Vách khung xương Vĩnh tường U75 dày 98 mm

Sơn bả hoàn thiện (sơn Vatex – nippon)

290,000

310,000

330,000

10Vách thạch cao hai mặt tấm thạch cao Lagyp hoặc tấm thái 9mm

Vách thạch cao khung xương hà nội U52 dày 70mm

Vách thạch cao khung xương hà nội U65 dày 70mm

Vách thạch cao khung xương hà nội U75 dày 70mm

Sơn bả hoàn thiện (sơn Vatex – nippon)

270,000

285,000

310,000

Ghi chú:

Báo giá trên có thể thay đổi chút ít theo từng thời điểm.

Mọi thông tin thêm về diện tích, giá cả quý khách vui lòng gọi phòng chăm sóc khách hàng.

Bảng Báo Giá Khung Nhôm Cửa Kính Mới Nhất 2021 !

GIÁ HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG TRONG MÙA DỊCH COVID-19 !!! 

Báo Giá Cửa Vách Nhôm Kính Thường Giá Rẻ

STTCửa vách nhôm kínhMô tả cửa vách nhôm kínhĐơn giá
 (Vnđ/m2)
1Cửa nhôm kính đố nhỏ►  Nhôm: Sơn tĩnh điện.
►  Màu: Trắng sứ, vân gỗ.
►  Đố đứng khung nhôm: 25x50mm.
►  Kính thường 5mm, trắng trong hoặc mờ.
630,000
2Cửa nhôm kính đố to►  Nhôm: Sơn tĩnh điện.
►  Màu: Trắng sứ, vân gỗ.
►  Đố đứng khung nhôm 25x76mm.
►  Kính thường 5mm, trắng trong hoặc mờ.
►  Kiểu mở: Cửa mở quay, mở trượt, mở lùa.
680,000
3Vách nhôm kính đố nhỏ►  Nhôm: Sơn tĩnh điện.
►  Màu: Trắng sứ, vân gỗ.
►  Đố đứng khung nhôm: 25x50mm.
►  Kính thường 5mm, trắng trong hoặc mờ.
550,000
4Vách nhôm kính đố to►  Nhôm: Sơn tĩnh điện.
►  Màu: Trắng sứ, vân gỗ.
►  Đố đứng khung nhôm 25x76mm.
►  Kính thường 5mm, trắng trong hoặc mờ.
500,000

Báo Giá Cửa Nhôm Kính Việt Pháp Cao Cấp

STTCửa nhôm Việt phápMô tả cửa nhôm kính Việt PhápĐơn giá
(Vnđ/m2)
1Vách ngăn nhôm kính►  Nhôm: Cao cấp hệ Việt Pháp.
►  Màu: Nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ.
►  Kính: Kính an toàn 6.38mm.
►  Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước.
900,000
2Cửa nhôm Việt Pháp mở trượt, xếp trượt hệ 48►  Hệ cửa: Dành cho cửa đi, cửa sổ, mở trượt, xếp trượt.
►  Màu: Nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ.
►  Kính: Kính an toàn 6.38mm.
►  Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước.
1,100,000
3Cửa nhôm Việt Pháp mở quay hệ 4400 đố nhỏ►  Hệ cửa: Dành cho cửa sổ, cửa đi nhỏ.
►  Màu: Nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ.
►  Kính: Kính an toàn 6.38mm.
►  Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước.
1,100,000
4Cửa nhôm Việt Pháp mở quay hệ 4500 đố to►  Hệ cửa: Dành cho cửa đi lớn, cửa đi thông phòng.
►  Màu: Nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ.
►  Kính: Kính an toàn 6.38mm.
►  Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước.
1.250.000

Báo Giá Cửa Nhôm Kính Xingfa Nhập Khẩu

STTCửa nhôm XingfaMô tả cửa nhôm kính XingfaĐơn giá
(Vnđ/m2)
1Cửa sổ mở trượt, nhôm Xingfa hệ 55►  Nhôm Xingfa dày 1.4 (mm).
►  Màu: Nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ.
►  Kính: Kính an toàn 6.38mm, kính hộp.
►  Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước.
►  Bảo hành: 5 năm.
1.500.000
2Cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm Xingfa hệ 55►  Nhôm Xingfa dày 1.4 (mm).
►  Màu: Nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ.
►  Kính: Kính an toàn 6.38mm, kính hộp.
►  Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước.
►  Bảo hành: 5 năm.
1.600.000
3Cửa đi mở trượt, nhôm Xingfa hệ 93►  Nhôm Xingfa dày 2.0 (mm).
►  Màu: Nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ.
►  Kính: Kính an toàn 6.38mm, kính hộp.
►  Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước.
►  Bảo hành: 5 năm.
1.600.000
4Cửa đi mở quay, nhôm Xingfa hệ 55►  Nhôm Xingfa dày 2.0 (mm).
►  Màu: Nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ.
►  Kính: Kính an toàn 6.38mm, kính hộp.
►  Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước.
►  Bảo hành: 5 năm.
1.700.000
5Cửa đi 4 cánh mở xếp trượt, mở gập, nhôm Xingfa hệ 55►  Nhôm Xingfa dày 2.0 (mm).
►  Màu: Nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ.
►  Kính: Kính an toàn 6.38mm, kính hộp.
►  Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước.
►  Bảo hành: 5 năm.
1.800.000
Ghi chú:

►  Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT.

►  Đơn giá trên chưa bao gồm phụ kiện.

►  Đơn giá trên đã bao gồm thi công lắp đặt hoàn thiện.

►  Đơn giá trên đã bao gồm vận chuyển trong nội thành Hà Nội và TPHCM.

►  Sản phẩm thiết kế báo giá sẽ được căn cứ. Vào bản vẽ chi tiết theo hồ sơ thiết kế.

►  Tất cả sản phẩm bảo hành 12 tháng.

Báo Giá Cửa Nhôm Việt Pháp Mới Nhất 2021

GIÁ HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG TRONG MÙA DỊCH COVID-19 !!! 

STTMÔ TẢ CỬA VÁCH NHÔM VIỆT PHÁP ĐVTĐƠN GIÁ ( VNĐ)
Báo giá cửa đi nhôm Việt Pháp hệ 4500
1Cửa đi mở quay hệ 4500, dưới pano, trên kính 5mm.m21,250,000
2Cửa đi mở quay hệ 4500, dưới pano, trên kính an toàn 6.38mm.m21,300,000
3Cửa đi mở quay hệ 4500, nguyên 1 tấm kính an toàn 6.38mm không chia.m21,250,000
4Cửa đi mở quay hệ 4500, dùng 1 tấm kính an toàn 8.38mm.m21,300,000

Phụ kiện kim khí cửa nhôm Việt Pháp hệ 4500

1Bộ phụ kiện: Bản lề, khóa Kinlong, AG cửa đi 1 cánh dùng cho nhôm hệ 4500.bộ450,000
2Bộ phụ kiện: Bản lề, chốt, khóa Kinlong, AG cửa đi 2 cánh dùng cho nhôm hệ 4500.bộ550,000
3Bộ phụ kiện: Bản lề, chốt, khóa Kinlong, AG cửa đi 4 cánh dùng cho nhôm hệ 4500.bộ1,000,000
Báo giá cửa sổ, Cửa đi nhôm Việt Pháp hệ 4400
1Cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, 3 cánh, 4 cánh mở quay, mở lật, kính 5mm.m21,000,000
2Cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, 3 cánh, 4 cánh mở quay, mở lật, kính an toàn 6,38mm.m21,050,000
3Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, kính 5mm.m21,000,000
4Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm.m21,050,000
5Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay nhôm việt pháp hệ 4400 cánh lớn, kính 5mm.m21,050,000
6Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay nhôm việt pháp hệ 4400 cánh lớn, kính 6,38mm.m21,100,000

Phụ kiện kim khí cửa nhôm Việt Pháp hệ 4400

1Bộ phụ kiện cửa sổ: Bản lề, chốt gạt, chống gió.Cánh200,000
2Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh: Bản lề, khóa Kinlong đơn điểm.bộ450,000
3Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh: Bản lề, chốt, khóa Kinlong đơn điểm.bộ600,000
Cửa nhôm Việt Pháp trượt lùa hệ 48
1Cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, 3 cánh, 4 cánh trượt lùa kính 5mm.m21,000,000
2Cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, 3 cánh, 4 cánh trượt lùa kính 5mm.m21,050,000
3Cửa đi 1 cánh, 2 cánh, 3 cánh, 4 cánh trượt lùa kính an toàn 6,38mm.m21,050,000
Bộ phụ kiện kim khí cửa nhôm Việt Pháp hệ 48
1Bộ phụ kiện cửa sổ: Bánh xe, chốt sò.bộ200,000
2Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh: Bánh xe, khóa tay nắm chữ D.bộ350,000
3Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh: Bánh xe, chốt xập, khóa tay nắm chữ D.bộ450,000
4Bộ phụ kiện cửa đi 4 cánh: Bánh xe, chốt xập, khóa tay nắm chữ D.bộ650,000

Báo giá cửa sổ, cửa đi nhôm Việt Pháp hệ 2600

1Cửa đi mở trượt, xếp trượt, kính dán 2 lớp 6,38 mm.m21,100,000
2Cửa sổ 2 cánh, 3 cánh, 4 cánh mở trượt, kính dán 2 lớp 6,38mm .m21,100,000

 

Ghi chú:

☀  Đơn giá trên chưa bao gồm 10% thuế VAT

☀  Đơn giá trên đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt trong nội thành HN và TPHCM.

☀  Với đơn hàng nhỏ hơn 5m2 cộng thêm phí vận chuyển 200.000đ.

☀  Diện tích cửa sổ, vách kính nhỏ hơn 0.5m2, cửa đi nhỏ hơn 1.3m2 cộng thêm 50.000đ/m2.

☀  Tất cả sản phẩm bảo hành 36 tháng.

☀  Sản phẩm thiết kế báo giá sẽ được căn cứ vào bản vẽ chi tiết theo hồ sơ thiết kế.

☀  Giá sẽ thay đổi tùy thuộc vào bản vẽ thiết kế của từng công trình.

☀  Giá 1 bộ cửa Việt Pháp hoàn thiện = Diện tích cửa x giá thành 1 m2 + Đơn giá phụ kiện.

☀  Bảng giá dao động lên xuống tùy vào mức giá chung trên thị trường.

☀  Giá trên áp dụng cho nhôm màu trắng sứ, màu ghi, màu cafe, làm của nhôm Việt Pháp màu vân gỗ cộng thêm 25% đơn giá trên. 

Bảng Báo Giá Kính Cường Lực Mới Nhất 2021 !

GIÁ HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG TRONG MÙA DỊCH COVID-19 !!! 

STTTÊN VÀ QUY CÁNH SẢN PHẨM HÀNG HÓA ĐVTĐƠN GIÁ ( VNĐ)
BẢNG BÁO GIÁ KÍNH CƯỜNG LỰC
1Báo giá kính cường lực 5mm (5ly)m2500,000
2Báo giá kính cường lực 8mm (8ly)m2550,000
3Báo giá kính cường lực 10mm (10ly)m2650,000
4Báo giá kính cường lực 12mm (12ly)m2750,000
5Báo giá kính cường lực 15mm (15ly)m21,700,000
6Báo giá kính cường lực 20mm (20ly)m22,800,000

BÁO GIÁ PHỤ KIỆN CỬA KÍNH CƯỜNG LỰC

1Bản lề sànCái1,250,000
2Kẹp inox trênCái300,000
3Kẹp inox dướiCái300,000
4Kẹp chữ LCái500,000
5Kẹp tiCái350,000
6Kẹp ngỗng trênCái350,000
7Khóa sànCái350,000
8Tay nắm inox dài 600Cặp350,000
9Phụ kiện bản lề sàn VVP (Thái Lan)bộ/1 cánh3,600,000
10Phụ kiện bản lề sàn Vickini (Việt Nam) bộ/1 cánh3,800,000
11Phụ kiện bản lề sàn King (Hàn Quốc)bộ/1 cánh5,600,000
12Phụ kiện bản lề sàn Newstar (Nhật Bản) bộ/1 cánh6,600,000
13Phụ kiện bản lề sàn Hafele (Nhập khẩu Đức) bộ/1 cánh6,800,000

BÁO GIÁ PHỤ KIỆN VÁCH KÍNH CỬA LÙA TRƯỢT INOX 304

1Bánh xe cửa lùa treoCái700,000
2Tay nắm âmCái250,000
3Khóa của bán nguyệt đơnCái350,000
4Khóa bán nguyệt képCái450,000
5Ray cửa lùaM dài250,000
1Đế + nẹp gài nhôm sơn tĩnh điệnM dài50,000
2U inoxM dài100,000
3Khung bao nhôm gia cốM dài250,000
4Khung bao sắt gia cốM dài200,000

BÁO GIÁ THI CÔNG LẮP ĐẶT KÍNH MÀU ỐP BẾP – ỐP TƯỜNG 

1Thi công lắp đặt kính màu cường lực ốp bếp, ốp tường ( 5 mm )M dài750,000
2Thi công lắp đặt kính màu cường lực ốp bếp, ốp tường ( 8 mm )M dài850,000
4Thi công lắp đặt kính màu cường lực ốp bếp, ốp tường ( 10 mm )M dài950,000
5Thi công lắp đặt kính màu cường lực ốp bếp, ốp tường ( 12 mm )M dài1,250,000

BÁO GIÁ KÍNH DÁN AN TOÀN

1Kính dán an toàn 2 lớp ghép keo, ghép film ( 6.38 mm )m2750,000
2Kính dán an toàn 2 lớp ghép keo, ghép film ( 8.38 mm )m2950,000
3Kính dán an toàn 2 lớp ghép keo, ghép film ( 10.38 mm )m21,300,000
4Kính dán an toàn 2 lớp ghép keo, ghép film ( 12.38 mm)m21,500,000
5Kính dán an toàn 2 lớp ghép keo, ghép film ( 16.38 mm )m21,700,000

Báo giá kính cường lực – Báo giá phụ kiện kính cường lực

Ghi Chú !

  • Đơn giá trên chưa bao gồm VAT 10%
  • Đơn giá trên đã bao gồm thi công và lắp đặt hoàn thiện tại nội thành Hà Nội TP HCM.
  • Sản phẩm thiết kế báo giá sẽ được căn cứ vào bản vẽ chi tiết theo hồ sơ thiết kế.
  • Tất cả sản phẩm được bảo hành 12 tháng.
  • Để được GIÁ TỐT NHẤT vui lòng liên hệ với chúng tôi: Mr. Hoà 0961 407 386.

Bảng Báo Giá Cửa Nhôm XingFa Nhập Khẩu Chính Hãng 100% 2021 (giá trọn gói, không phát sinh)

GIÁ HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG TRONG MÙA DỊCH COVID-19 !!!

STTĐƠN GIÁ CỬA NHÔM XINGFA (VNĐ/M2)PHỤ KIỆN ( VNĐ/BỘ)
QUY CÁCH KÍNH TRẮNG 8MM
CƯỜNG LỰC 
KÍNH MỜ 8MM
CƯỜNG LỰC
KÍNH TRẮNG 10MM
CƯỜNG LỰC 
HỆ
 CỬA SỔ MỞ QUAY 
Cửa sổ 1 cách mở quay1,750,0001,800,0001,950,000432,000
Cửa sổ 2 cách mở quay1,750,0001,800,0001,950,000902,000
Cửa sổ 4 cách mở quay1,750,0001,800,0001,950,0001,766,000
HỆ
CỬA SỔ MỞ TRƯỢT
Cửa sổ 2 cánh mở trượt1,750,0001,800,0001,950,000295,000
Cửa sổ 4 cánh mở trượt1,750,0001,800,0001,950,000395,000
HỆ
CỬA SỔ
TRƯỢT QUAY 
Cửa sổ 6 cánh xếp trượt1,950,0002,000,0002,150,0005,500,000
HỆ
CỬA SỔ TRƯỢT QUAY
Cửa đi 4 cánh trượt quay2,375,0002,425,0002,770,0007,500,000
HỆ
CỬA ĐI
MỞ QUAY
Cửa  đi 1 cách mở quay1,800,0001,850,0002,100,0001,510,000
Cửa  đi 2 cách mở quay1,800,0001,850,0002,100,0002,150,000
Cửa  đi 4 cách mở quay1,800,0001,850,0002,100,0005,500,000
HỆ
CỬA ĐI
MỞ TRƯỢT
Cửa đi mở 2 cách mở trượt1,750,0001,800,0001,950,000902,000
Cửa đi mở 4 cách mở trượt1,750,0001,800,0001,950,0001,275,000
HỆ
CỬA ĐI XẾP TRƯỢT 
Cửa đi 6 cánh xếp trượt1,850,0001,900,0002,000,0005,500,000
HỆ
CỬA ĐI TRƯỢT QUAY
Cửa đi 6 cánh trượt quay2,375,0002,425,0002,750,0007,500,000

Bảng báo giá cửa nhôm xingfa mới nhất

Ghi Chú:

  • Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo cho khách hàng.
  • Đơn giá chính xác phụ thuộc vào khối lượng, thực tế công trình.
  • Đơn giá 1 bộ cửa = Đơn giá m2 x Diện tích cửa + Đơn giá phụ kiện. 
  • Đơn giá trên chưa bao gồm VAT. 
  • Profile nhôm xingfa là hàng nhập khẩu Quảng Đông tem đỏ ( có mã code QR )
  • Đơn giá trên đã bao gồm phụ kiện Kinlong chính hãng Quảng Đông 100%.
  • Kính trắng 8mm cường lực ( Kính Chu Lai phôi Việt Nhật)
  • Vật tư phụ: Gioăng EPDM, vít sản xuất inox, ke tăng cứng
  • Đã bao gồm chi phí lắp đặt và vận chuyển tận nơi tại khu vực TPHCM.
  • Bảng giá áp dụng cho nhôm màu xám, trắng, nhôm xingfa màu đen, nâu cà phê. Riêng đối với cửa màu vân gỗ đơn giá phát sinh thêm 300.000 vnđ/m2.
  • Thanh nhôm Profile Xingfa bảo hành chính hãng 10 năm. Hệ Phụ Kiện Đồng Bộ Tiêu Chuẩn bảo hành chính hãng 02 năm.
  • Miễn Phí Khảo Sát Và Tư Vấn Tại Công Trình.

Báo Giá Thi Công Lắp Đặt Cửa Cuốn Mới Nhất 2021

GIÁ HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG TRONG MÙA DỊCH COVID-19 !!! 

STTLOẠI CỬA CUỐNMÔ TẢ CỬA CUỐN ĐƠN GIÁ
( VNĐ/M2 )

Cửa Cuốn Tấm Liền Quangdoor (Cửa tự động và bán tự động)

1➢ Cửa cuốn tấm liền Quangdoor Serie 1➢ Được làm bằng thép hợp kim.

➢ Nhập khẩu COLOBOND, độ dày 0.55mm, 5 màu.

850,000
2➢ Cửa cuốn tấm liền Quangdoor Serie 2➢ Được làm bằng thép hợp kim.

➢ Nhập khẩu APEX, độ dày 0.52mm, có 4 màu.

750,000
3➢ Cửa cuốn tấm liền Quangdoor Serie 3➢ Được làm bằng thép hợp kim.

➢ Liên doanh, độ dày 0.50mm, có 2 màu.

650,000
4➢ Cửa cuốn tấm liền DoorTech Quangdoor➢ Được làm bằng thép hợp kim.

➢ Liên doanh, độ dày 0.48mm, có 2 màu.

550,000

Cửa Cuốn Khe Thoáng Quangdoor – Công Nghệ Đức

1➢ Cửa cuốn khe thoáng QN01 (màu be)➢ Được làm bằng hợp kim nhôm.

➢ Tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.3mm, được thiết kế 2 lớp.

1,550,000
2➢ Cửa cuốn khe thoáng QN02 (màu ghi sáng)➢ Được làm bằng hợp kim nhôm.

➢ Tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.1mm, được thiết kế 2 lớp.

1,350,000
3➢ Cửa cuốn khe thoáng QN03 (màu ghi tối)➢ Được làm bằng hợp kim nhôm.

➢ Tiêu chuẩn 6063, độ dày 0.9mm, được thiết kế 2 lớp.

1,150,000

 Cửa Cuốn Khe Thoáng Austdoor, Thế Hệ Mới ( Siêu êm – Siêu thoáng )

1➢ Cửa cuốn khe thoáng C70 (Siêu thoáng)➢ Được làm bằng hợp kim nhôm.

➢ Tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.2-2.3mm được thiết kế 2 lớp.

2,200,000
2➢ Cửa cuốn khe thoáng S50i (Siêu êm)➢ Được làm bằng hợp kim nhôm.

➢ Tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.2-1.3mm, được thiết kế 2 lớp.

1,900,000
3➢ Cửa cuốn khe thoáng S51i (Siêu êm)➢ Đươc làm bằng nhôm hợp kim.

➢ Tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.1mm được thiết kế 2 lớp.

1,600,000

Cửa Cuốn Khe Thoáng Austdoor, Xuyên Sáng Siêu Thẩm Mỹ

1➢ Cửa cuốn khe thoáng A50i-PC xuyên sáng➢ Đươc làm bằng nhôm hợp kim.

➢ Tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.3mm được thiết kế 2 lớp.

1,550,000
2➢ Cửa cuốn khe thoáng A48i-PC xuyên sáng➢ Được làm bằng nhôm hợp kim.

➢ Tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.1mm được thiết kế 2 lớp.

1,350,000

Động Cơ DC Austdoor Dùng Cho, Cửa Cuốn Tấm Liền (chống sao chép mã)

1➢ Động cơ ARG-P1➢ Động cơ đồng trục DC dùng cho cửa cuốn tấm liền <12m2.5,700,000
2➢ Động cơ ARG-P2➢ Động cơ đồng trục DC dùng cho cửa cuốn tấm liền >12m2.6,800,000
3➢ Động cơ DoorTech Austdoor  ARD➢ Động cơ đồng trục DC dùng cho cửa cuốn tấm liền <12m2.4,800,000

Động Cơ Cửa Cuốn Austdoor AC Dùng Cho, Cửa Cuốn Khe Thoáng (chống sao chép mã)

1➢ Động cơ AK300kg (Lắp ráp trong nước)➢ Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích, BH 2 năm.5,000,000
2➢ Động cơ AK500kg  (Lắp ráp trong nước)➢ Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích, BH 2 năm.5,400,000
3➢ Động cơ AH300kg (Nhập Khẩu Đài Loan)➢ Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích, BH 5 năm.6,750,000
4➢ Động cơ AH500kg (Nhập Khẩu Đài Loan)➢ Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích, BH 5 năm.7,800,000
5➢ Động cơ AH800kg (Nhập khẩu Đài Loan)➢ Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích, BH 5 năm.15,500,000

Bộ Lưu Điện Dùng Cho Cửa Cuốn

1➢ Bộ lưu điện DC, AU-F7➢ Bộ lưu điện DC dùng cho cửa cuốn tấm liền, có diện tích <12m2.2,500,000
2➢ Bộ lưu điện DC, AU-F12➢ Bộ lưu điện DC dùng cho cửa cuốn tấm liền, có diện tích <12m2.3,400,000
3➢ Bộ lưu điện DC, AU-F500➢ Bộ lưu điện DC dùng cho cửa cuốn khe thoáng, có diện tích <15m2.2,800,000
4➢ Bộ lưu điện DC, AU-F1000➢ Bộ lưu điện DC dùng cho cửa cuốn khe thoáng, có diện tích >15m2.3,800,000
5➢ Bộ lưu điện AC, P1000➢ Bộ lưu điện DC dùng cho mô tơ có công suốt 300kg.3,600,000
6➢ Bộ lưu điện AC, P2000➢ Bộ lưu điện DC dùng cho mô tơ có công suốt 500kg.4,800,000

Cửa Cuốn Austdoor (cửa tự động và bán tự động)

1➢ Cửa cuốn tấm liền AUSTDOOR Serie1,

➢ Làm từ thép hợp kim COLOBOND nhập khẩu.

➢ Dày 0.55mm, 5 màu lựa chọn, CB #1,2,5,6,8.

m2880,000
2➢ Cửa cuốn tấm liền AUSTDOOR Serie2.

➢ Làm từ thép hợp kim APEX nhập khẩu.

➢ Dày 0.53mm, 4 màu lựa chọn, AP #1,2,5,6

m2780,000
3➢ Cửa cuốn tấm liền AUSTDOOR Serie3.

➢ Làm từ thép hợp kim liên doanh.

➢ Dày 0.50mm, 2 màu lựa chọn, TM #1,6

m2720,000
4➢ Cửa cuốn tấm liền AUSTDOOR Serie4.

➢ Làm từ thép hợp kim liên doanh.

➢ Dày 0.48mm, 2 màu lựa chọn, EL #2,4

m2620,000
5➢ Cửa cuốn khe thoáng AUSTDOOR nan A50i#3.

➢ Làm từ nhôm hợp kim tiêu chuẩn 6063, dày 1.3mm.

m21,930,000
6

➢ Cửa cuốn khe thoáng AUSTDOOR nan A48i#5.

➢ Làm từ nhôm hợp kim tiêu chuẩn 6063, dày 1.1mm

m21,690,000
7➢ Cửa cuốn AUSTDOOR thế hệ mới C70.

➢ Siêu thoáng, siêu êm, dày 1.2-2.3mm (Được cải màu).

m22,630,000
8➢ Cửa cuốn AUSTDOOR thế hệ mới S50i#3 siêu êm, dày 1.2-1.3mm.m22,320,000
9➢ Cửa cuốn AUSTDOOR thế hệ mới S51i#5 siêu êm, dày 1.0-1.1mmm21,960,000
10➢ Cửa cuốn AUSTDOOR thế hệ mới S52i#5 siêu êm, dày 0.9-1.0mmm21,530,000
11➢ Cửa cuốn AUSTDOOR mẫu M70 dày 1.2 – 1.5mmm22,320,000
12➢ Cửa cuốn AUSTDOOR mẫu M71 dày 1.1- 1.3mmm22,120,000

Sản Phẩm Mới Cửa Cuốn Austdoor Xuyên Sáng – Siêu Thẩm Mỹ

1➢ Cửa cuốn Xuyên Sáng AUSTDOOR S50iPC,

➢ Ưu điểm khi cửa đóng kín vẫn có ánh sáng tự nhiên vào trong nhà. Mà vẫn ngăn được bụi và tiếng ồn.

m22,320,000
2➢ Cửa cuốn Xuyên Sáng AUSTDOOR S51iPC.

➢ Ưu điểm khi cửa đóng kín vẫn có ánh sáng tự nhiên vào trong nhà. Mà vẫn ngăn được bụi và tiếng ồn.

m21,960,000

Động Cơ Cửa Cuốn AUSTDOOR 

(Bao gồm Môtơ, hộp điều khiển, 2 bộ điều khiển từ xa, 1 bộ điều khiển âm tường. Đã bao gồm hệ thống cảm biến tự động, đảo chiều khi gặp vật cản)

1➢ Động cơ ARG.P-1 đồng trục DC dùng, cho cửa cuốn tấm liền < 12m2 (Động cơ đơn).Bộ5,500,000
➢ Động cơ ARG.P-2 đồng trục DC dùng cho, cửa cuốn tấm liền > 12m2 (Động cơ đôi).Bộ6,500,000
2➢ Động cơ AK-300A dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích.

➢ Có tính năng đảo chiều khi gặp vật cản. Xuất xứ Việt Nam, sức nâng 300kg.

Bộ5,200,000

➢ Động cơ AK-500A dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích.

➢ Có tính năng đảo chiều khi gặp vật cản.

➢ Xuất xứ Việt Nam, sức nâng 500kg.

Bộ5,200,000
3➢ Động cơ AH-300A dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích.

➢ Có tính năng đảo chiều khi gặp vật cản.

➢ Nhập khẩu Đài Loan, sức nâng 300kg.

Bộ7,150,000
➢ Động cơ AH-500A dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích.

➢ Có tính năng đảo chiều khi gặp vật cản.

➢ Nhập khẩu Đài Loan, sức nâng 500kg.

Bộ8,050,000
➢ Động cơ AH-800A dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích.

➢ Có tính năng đảo chiều khi gặp vật cản.

➢ Nhập khẩu Đài Loan, sức nâng 800kg.

Bộ15,000,000

Bộ Lưu Điện Cửa Cuốn Austdoor

1➢ Bộ lưu điện AD9 dùng cho cửa cuốn tấm liền.Bộ2,900,000
2➢ Bộ lưu điện AD15 dùng cho cửa cuốn tấm liền.Bộ3,400,000
3➢ Bộ lưu điện P-1000 dùng cho cửa cuốn khe thoáng.Bộ3,800,000
4➢ Bộ lưu điện P-2000 dùng cho cửa cuốn khe thoáng.Bộ4,850,000

Phần Lựa Chọn Thêm Cho Cửa Cuốn

1➢ Lưu điện Timedoor 750.Bộ2,600,000
2➢ Lưu điện Timedoor 1000.Bộ3,100,000
3➢ Động cơ cửa cuốn khe thoáng. YH300kg có tính năng tạm dừng (Hàng thương mại).Bộ4,200,000
4➢ Động cơ cửa cuốn khe thoáng. YH400kg có tính năng tạm dừng (Hàng thương mại).Bộ4,600,000
5➢ Khóa ngang KH1 dùng cho cửa cuốn tấm liền.Bộ590,000
6➢ Cạc báo sáng tự động khi cửa được đóng mở.Bộ500,000
7➢  Xích trống bẩy nhập khẩu.Bộ350,000
8➢  Còi báo động trống chộm.Bộ350,000

Ghi chú !

  Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.

  Giá trên đã bao gồm công lắp đặt và vận chuyển trong nội thành Hà NộiTP HCM.

  Bảo hành 24 tháng đối với motor và 12 tháng đối với linh phụ kiện khác.

  Giao hàng sau 5 ngày kể từ ngày đặt hàng.

  Bảng giá này đã Off Sale 30% so với giá bán của nhà máy. ✆ 0961 407 386